TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Beerdigung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bəˈʔeːɐ̯dɪɡʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Beerdigungen · sinh cách: der Beerdigung

die Beerdigung nghĩa là đám tang, đám ma.

Nghĩa của Beerdigung

Danh từ · giống cái

  1. Đám tang, đám ma, lễ tang.

Biến cách của Beerdigung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Beerdigungdie Beerdigungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Beerdigungder Beerdigungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Beerdigungden Beerdigungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Beerdigungdie Beerdigungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Beerdigung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ burial; funeral

Câu hỏi thường gặp

Beerdigung nghĩa là gì?

Beerdigung (danh từ) nghĩa là đám tang, đám ma.

Beerdigung là der, die hay das?

Beerdigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Beerdigung); số nhiều: die Beerdigungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.