TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

befangen

/bəˈfaŋən/ giọng máy của trình duyệt

befangen nghĩa là thiên vị, có thành kiến.

Nghĩa của befangen

Tính từ

  1. Thiên vị.
  2. Có thành kiến.

So sánh của befangen

So sánh hơnbefangener
So sánh nhấtam befangensten

Chia động từ befangen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: befangenPhân từ I: befangend

Hiện tại Präsens

  • ich befange
  • du befängst
  • er/sie/es befängt
  • wir befangen
  • ihr befangt
  • sie/Sie befangen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich befing
  • du befingst
  • er/sie/es befing
  • wir befingen
  • ihr befingt
  • sie/Sie befingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe befangen
  • du hast befangen
  • er/sie/es hat befangen
  • wir haben befangen
  • ihr habt befangen
  • sie/Sie haben befangen

Tương lai Futur I

  • ich werde befangen
  • du wirst befangen
  • er/sie/es wird befangen
  • wir werden befangen
  • ihr werdet befangen
  • sie/Sie werden befangen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich befange
  • du befangest
  • er/sie/es befange
  • wir befangen
  • ihr befanget
  • sie/Sie befangen

Mệnh lệnh Imperativ

  • befang! (du)
  • befangt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của befangen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to apprehend, to seize, to grasp, to conceive; to encompass, to surround
  • Tính từ biased, prejudiced; bashful, shy, self-conscious; caught up, stuck, trapped (in a mindset, of a person)

Câu hỏi thường gặp

befangen nghĩa là gì?

befangen (tính từ) nghĩa là thiên vị, có thành kiến.

Chia động từ befangen ở thì hiện tại thế nào?

ich befange, du befängst, er/sie/es befängt, wir befangen, ihr befangt, sie/Sie befangen. Phân từ II: befangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.