TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stoppen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɔpən/ giọng máy của trình duyệt

stoppen nghĩa là dừng lại, dừng.

Nghĩa của stoppen

Động từ

  1. Dừng lại, dừng, ngừng, ngưng.

Chia động từ stoppen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestopptPhân từ I: stoppend

Hiện tại Präsens

  • ich stoppe
  • du stoppst
  • er/sie/es stoppt
  • wir stoppen
  • ihr stoppt
  • sie/Sie stoppen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stoppte
  • du stopptest
  • er/sie/es stoppte
  • wir stoppten
  • ihr stopptet
  • sie/Sie stoppten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestoppt
  • du hast gestoppt
  • er/sie/es hat gestoppt
  • wir haben gestoppt
  • ihr habt gestoppt
  • sie/Sie haben gestoppt

Tương lai Futur I

  • ich werde stoppen
  • du wirst stoppen
  • er/sie/es wird stoppen
  • wir werden stoppen
  • ihr werdet stoppen
  • sie/Sie werden stoppen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stoppe
  • du stoppest
  • er/sie/es stoppe
  • wir stoppen
  • ihr stoppet
  • sie/Sie stoppen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stopp! (du)
  • stoppt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stoppen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với stoppen

  • Ich stoppte. Tôi đã dừng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8647456

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stop; to measure time with a stopwatch

Câu hỏi thường gặp

stoppen nghĩa là gì?

stoppen (động từ) nghĩa là dừng lại, dừng.

Chia động từ stoppen ở thì hiện tại thế nào?

ich stoppe, du stoppst, er/sie/es stoppt, wir stoppen, ihr stoppt, sie/Sie stoppen. Phân từ II: gestoppt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.