der Storch
số nhiều: die Störche · sinh cách: des Storches
der Storch nghĩa là cò.
Nghĩa của Storch
Danh từ · giống đực
- Cò.
Biến cách của Storch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Storch | die Störche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Storches | der Störche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Storch | den Störchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Storch | die Störche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Storch
- Die Moskitos in Minnesota sind so groß wie Störche. Muỗi ở Minnesota to như còTatoeba #535831
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stork (bird)
Câu hỏi thường gặp
Storch nghĩa là gì?
Storch (danh từ) nghĩa là cò.
Storch là der, die hay das?
Storch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Storch); số nhiều: die Störche.