TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stottern

/ˈʃtɔtɐn/ giọng máy của trình duyệt

stottern nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.

Nghĩa của stottern

Động từ

  1. Nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.

Chia động từ stottern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestottertPhân từ I: stotternd

Hiện tại Präsens

  • ich stottre
  • du stotterst
  • er/sie/es stottert
  • wir stottern
  • ihr stottert
  • sie/Sie stottern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stotterte
  • du stottertest
  • er/sie/es stotterte
  • wir stotterten
  • ihr stottertet
  • sie/Sie stotterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestottert
  • du hast gestottert
  • er/sie/es hat gestottert
  • wir haben gestottert
  • ihr habt gestottert
  • sie/Sie haben gestottert

Tương lai Futur I

  • ich werde stottern
  • du wirst stottern
  • er/sie/es wird stottern
  • wir werden stottern
  • ihr werdet stottern
  • sie/Sie werden stottern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stottere
  • du stotterest
  • er/sie/es stottere
  • wir stottern
  • ihr stotteret
  • sie/Sie stottern

Mệnh lệnh Imperativ

  • stottre! (du)
  • stottert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với stottern

  • Tom stotterte. Tom lắp bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12500533

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stutter

Câu hỏi thường gặp

stottern nghĩa là gì?

stottern (động từ) nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.

Chia động từ stottern ở thì hiện tại thế nào?

ich stottre, du stotterst, er/sie/es stottert, wir stottern, ihr stottert, sie/Sie stottern. Phân từ II: gestottert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.