stottern
stottern nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.
Nghĩa của stottern
Động từ
- Nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.
Chia động từ stottern
Hiện tại Präsens
- ich stottre
- du stotterst
- er/sie/es stottert
- wir stottern
- ihr stottert
- sie/Sie stottern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stotterte
- du stottertest
- er/sie/es stotterte
- wir stotterten
- ihr stottertet
- sie/Sie stotterten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestottert
- du hast gestottert
- er/sie/es hat gestottert
- wir haben gestottert
- ihr habt gestottert
- sie/Sie haben gestottert
Tương lai Futur I
- ich werde stottern
- du wirst stottern
- er/sie/es wird stottern
- wir werden stottern
- ihr werdet stottern
- sie/Sie werden stottern
Giả định I Konjunktiv I
- ich stottere
- du stotterest
- er/sie/es stottere
- wir stottern
- ihr stotteret
- sie/Sie stottern
Mệnh lệnh Imperativ
- stottre! (du)
- stottert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với stottern
- Tom stotterte. Tom lắp bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12500533
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stutter
Câu hỏi thường gặp
stottern nghĩa là gì?
stottern (động từ) nghĩa là nói lắp, vấp lưỡi, cà lăm.
Chia động từ stottern ở thì hiện tại thế nào?
ich stottre, du stotterst, er/sie/es stottert, wir stottern, ihr stottert, sie/Sie stottern. Phân từ II: gestottert.