TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stoßen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtoːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

stoßen nghĩa là xô, đẩy, đập, đánh.

Nghĩa của stoßen

Động từ

  1. Xô, đẩy.
  2. Đập, đánh.

Chia động từ stoßen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gestoßenPhân từ I: stoßend

Hiện tại Präsens

  • ich stoße
  • du stößt
  • er/sie/es stößt
  • wir stoßen
  • ihr stoßt
  • sie/Sie stoßen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieß
  • du stießest
  • er/sie/es stieß
  • wir stießen
  • ihr stießt
  • sie/Sie stießen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gestoßen
  • du hast / bist gestoßen
  • er/sie/es hat / ist gestoßen
  • wir haben / sind gestoßen
  • ihr habt / seid gestoßen
  • sie/Sie haben / sind gestoßen

Tương lai Futur I

  • ich werde stoßen
  • du wirst stoßen
  • er/sie/es wird stoßen
  • wir werden stoßen
  • ihr werdet stoßen
  • sie/Sie werden stoßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stoße
  • du stoßest
  • er/sie/es stoße
  • wir stoßen
  • ihr stoßet
  • sie/Sie stoßen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stoß! (du)
  • stoßt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của stoßen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to push; to shove; to thrust; to bump; to knock; to strike; to hurt; to take exception [with an (+ dative) ‘to something’]; to jolt; to kick; to thrust; to bump, to knock [with an or gegen (+ accusative) ‘into/against something’]; to come across, to happen upon, to stumble [with auf (+ accusative) ‘across/upon something’]; to fuck

Câu hỏi thường gặp

stoßen nghĩa là gì?

stoßen (động từ) nghĩa là xô, đẩy, đập, đánh.

Chia động từ stoßen ở thì hiện tại thế nào?

ich stoße, du stößt, er/sie/es stößt, wir stoßen, ihr stoßt, sie/Sie stoßen. Phân từ II: gestoßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.