stoßen
stoßen nghĩa là xô, đẩy, đập, đánh.
Nghĩa của stoßen
Động từ
- Xô, đẩy.
- Đập, đánh.
Chia động từ stoßen
Hiện tại Präsens
- ich stoße
- du stößt
- er/sie/es stößt
- wir stoßen
- ihr stoßt
- sie/Sie stoßen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stieß
- du stießest
- er/sie/es stieß
- wir stießen
- ihr stießt
- sie/Sie stießen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gestoßen
- du hast / bist gestoßen
- er/sie/es hat / ist gestoßen
- wir haben / sind gestoßen
- ihr habt / seid gestoßen
- sie/Sie haben / sind gestoßen
Tương lai Futur I
- ich werde stoßen
- du wirst stoßen
- er/sie/es wird stoßen
- wir werden stoßen
- ihr werdet stoßen
- sie/Sie werden stoßen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stoße
- du stoßest
- er/sie/es stoße
- wir stoßen
- ihr stoßet
- sie/Sie stoßen
Mệnh lệnh Imperativ
- stoß! (du)
- stoßt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của stoßen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to push; to shove; to thrust; to bump; to knock; to strike; to hurt; to take exception [with an (+ dative) ‘to something’]; to jolt; to kick; to thrust; to bump, to knock [with an or gegen (+ accusative) ‘into/against something’]; to come across, to happen upon, to stumble [with auf (+ accusative) ‘across/upon something’]; to fuck
Câu hỏi thường gặp
stoßen nghĩa là gì?
stoßen (động từ) nghĩa là xô, đẩy, đập, đánh.
Chia động từ stoßen ở thì hiện tại thế nào?
ich stoße, du stößt, er/sie/es stößt, wir stoßen, ihr stoßt, sie/Sie stoßen. Phân từ II: gestoßen.