der Stoßzahn
số nhiều: die Stoßzähne · sinh cách: des Stoßzahnes
der Stoßzahn nghĩa là ngà.
Nghĩa của Stoßzahn
Danh từ · giống đực
- Ngà.
Biến cách của Stoßzahn (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stoßzahn | die Stoßzähne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stoßzahnes | der Stoßzähne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stoßzahn | den Stoßzähnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stoßzahn | die Stoßzähne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Stoßzahn
- Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8421969
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the large tusk of an elephant or walrus
Câu hỏi thường gặp
Stoßzahn nghĩa là gì?
Stoßzahn (danh từ) nghĩa là ngà.
Stoßzahn là der, die hay das?
Stoßzahn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stoßzahn); số nhiều: die Stoßzähne.