TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stoßzahn

danh từ giống đực
/ˈʃtoːst͡saːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stoßzähne · sinh cách: des Stoßzahnes

der Stoßzahn nghĩa là ngà.

Nghĩa của Stoßzahn

Danh từ · giống đực

  1. Ngà.

Biến cách của Stoßzahn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stoßzahndie Stoßzähne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stoßzahnesder Stoßzähne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stoßzahnden Stoßzähnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stoßzahndie Stoßzähne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Stoßzahn

  • Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8421969

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the large tusk of an elephant or walrus

Câu hỏi thường gặp

Stoßzahn nghĩa là gì?

Stoßzahn (danh từ) nghĩa là ngà.

Stoßzahn là der, die hay das?

Stoßzahn là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stoßzahn); số nhiều: die Stoßzähne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.