TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verstoßen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈʃtoːsn̩/ giọng máy của trình duyệt

verstoßen nghĩa là vi phạm, ruồng bỏ, đuổi đi.

Nghĩa của verstoßen

Động từ

  1. (gegen) vi phạm. (biên soạn)
  2. Ruồng bỏ, đuổi đi. (biên soạn)

Chia động từ verstoßen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verstoßenPhân từ I: verstoßend

Hiện tại Präsens

  • ich verstoße
  • du verstößtst
  • er/sie/es verstößt
  • wir verstoßen
  • ihr verstoßt
  • sie/Sie verstoßen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verstieß
  • du verstießest
  • er/sie/es verstieß
  • wir verstießen
  • ihr verstießt
  • sie/Sie verstießen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verstoßen
  • du hast verstoßen
  • er/sie/es hat verstoßen
  • wir haben verstoßen
  • ihr habt verstoßen
  • sie/Sie haben verstoßen

Tương lai Futur I

  • ich werde verstoßen
  • du wirst verstoßen
  • er/sie/es wird verstoßen
  • wir werden verstoßen
  • ihr werdet verstoßen
  • sie/Sie werden verstoßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verstoße
  • du verstoßest
  • er/sie/es verstoße
  • wir verstoßen
  • ihr verstoßet
  • sie/Sie verstoßen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verstoß! (du)
  • verstoßt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verstoßen

  • Er hat gegen die Regeln verstoßen. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839375
  • Er verstieß gegen das Gesetz. Anh ấy đã vi phạm pháp luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1314713
  • Er verstieß gegen die Regeln. Anh ta đã phạm luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7839374
  • Verstößt das nicht gegen die Regeln? Không phải điều này trái luật sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5099301

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cast out (of a community), to disown; to infringe, to break, to violate, to be contrary to; to obturate, to occlude by propping something into; to hide, to conceal; to cease to advance, to not flow anymore

Câu hỏi thường gặp

verstoßen nghĩa là gì?

verstoßen (động từ) nghĩa là vi phạm, ruồng bỏ, đuổi đi.

Chia động từ verstoßen ở thì hiện tại thế nào?

ich verstoße, du verstößtst, er/sie/es verstößt, wir verstoßen, ihr verstoßt, sie/Sie verstoßen. Phân từ II: verstoßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.