TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausstoßen

[ˈaʊ̯sˌʃtoːsn̩] giọng máy của trình duyệt

ausstoßen nghĩa là từ bỏ, bỏ.

Nghĩa của ausstoßen

Động từ

  1. Từ bỏ, bỏ.

Chia động từ ausstoßen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgestoßenPhân từ I: ausstoßend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stoße aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich stoße aus
  • du stößt aus
  • er/sie/es stößt aus
  • wir stoßen aus
  • ihr stoßt aus
  • sie/Sie stoßen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieß aus
  • du stießest aus
  • er/sie/es stieß aus
  • wir stießen aus
  • ihr stießt aus
  • sie/Sie stießen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgestoßen
  • du hast ausgestoßen
  • er/sie/es hat ausgestoßen
  • wir haben ausgestoßen
  • ihr habt ausgestoßen
  • sie/Sie haben ausgestoßen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausstoßen
  • du wirst ausstoßen
  • er/sie/es wird ausstoßen
  • wir werden ausstoßen
  • ihr werdet ausstoßen
  • sie/Sie werden ausstoßen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stoße aus
  • du stoßest aus
  • er/sie/es stoße aus
  • wir stoßen aus
  • ihr stoßet aus
  • sie/Sie stoßen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • stoß aus! (du)
  • stoßt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausstoßen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to emit; to eject, expel, discharge; to utter; to ejaculate

Câu hỏi thường gặp

ausstoßen nghĩa là gì?

ausstoßen (động từ) nghĩa là từ bỏ, bỏ.

Chia động từ ausstoßen ở thì hiện tại thế nào?

ich stoße aus, du stößt aus, er/sie/es stößt aus, wir stoßen aus, ihr stoßt aus, sie/Sie stoßen aus. Phân từ II: ausgestoßen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.