TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aussteigen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯sʃtaɪ̯ɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

aussteigen nghĩa là xuống xe.

Nghĩa của aussteigen

Động từ

  1. Xuống xe.

Chia động từ aussteigen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgestiegenPhân từ I: aussteigend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich steige aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich steige aus
  • du steigst aus
  • er/sie/es steigt aus
  • wir steigen aus
  • ihr steigt aus
  • sie/Sie steigen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieg aus
  • du stiegst aus
  • er/sie/es stieg aus
  • wir stiegen aus
  • ihr stiegt aus
  • sie/Sie stiegen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgestiegen
  • du bist ausgestiegen
  • er/sie/es ist ausgestiegen
  • wir sind ausgestiegen
  • ihr seid ausgestiegen
  • sie/Sie sind ausgestiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde aussteigen
  • du wirst aussteigen
  • er/sie/es wird aussteigen
  • wir werden aussteigen
  • ihr werdet aussteigen
  • sie/Sie werden aussteigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steige aus
  • du steigest aus
  • er/sie/es steige aus
  • wir steigen aus
  • ihr steiget aus
  • sie/Sie steigen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • steig aus! (du)
  • steigt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aussteigen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exit, get off (especially a vehicle); to phase out, to back out, to bail out; to drop out (to opt out of conventional society)

Câu hỏi thường gặp

aussteigen nghĩa là gì?

aussteigen (động từ) nghĩa là xuống xe.

Chia động từ aussteigen ở thì hiện tại thế nào?

ich steige aus, du steigst aus, er/sie/es steigt aus, wir steigen aus, ihr steigt aus, sie/Sie steigen aus. Phân từ II: ausgestiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.