TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einsteigen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaɪ̯nʃtaɪ̯ɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

einsteigen nghĩa là lên, xuống.

Nghĩa của einsteigen

Động từ

  1. Lên, xuống.

Chia động từ einsteigen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: eingestiegenPhân từ I: einsteigend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich steige ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich steige ein
  • du steigst ein
  • er/sie/es steigt ein
  • wir steigen ein
  • ihr steigt ein
  • sie/Sie steigen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieg ein
  • du stiegst ein
  • er/sie/es stieg ein
  • wir stiegen ein
  • ihr stiegt ein
  • sie/Sie stiegen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin eingestiegen
  • du bist eingestiegen
  • er/sie/es ist eingestiegen
  • wir sind eingestiegen
  • ihr seid eingestiegen
  • sie/Sie sind eingestiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde einsteigen
  • du wirst einsteigen
  • er/sie/es wird einsteigen
  • wir werden einsteigen
  • ihr werdet einsteigen
  • sie/Sie werden einsteigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steige ein
  • du steigest ein
  • er/sie/es steige ein
  • wir steigen ein
  • ihr steiget ein
  • sie/Sie steigen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • steig ein! (du)
  • steigt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của einsteigen

Câu ví dụ với einsteigen

  • Ich bin in den falschen Zug eingestiegen. Tớ lên nhầm tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #929887
  • Ich bin nicht in Toms Auto eingestiegen. Tôi đã không vào trong ô tô của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8206981

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get in or on; to join; to go into

Câu hỏi thường gặp

einsteigen nghĩa là gì?

einsteigen (động từ) nghĩa là lên, xuống.

Chia động từ einsteigen ở thì hiện tại thế nào?

ich steige ein, du steigst ein, er/sie/es steigt ein, wir steigen ein, ihr steigt ein, sie/Sie steigen ein. Phân từ II: eingestiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.