TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

absteigen

/ˈapˌʃtaɪ̯ɡən/ giọng máy của trình duyệt

absteigen nghĩa là xuống.

Nghĩa của absteigen

Động từ

  1. Nghĩa bóng Xuống.

Chia động từ absteigen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: abgestiegenPhân từ I: absteigend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich steige ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich steige ab
  • du steigst ab
  • er/sie/es steigt ab
  • wir steigen ab
  • ihr steigt ab
  • sie/Sie steigen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieg ab
  • du stiegst ab
  • er/sie/es stieg ab
  • wir stiegen ab
  • ihr stiegt ab
  • sie/Sie stiegen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin abgestiegen
  • du bist abgestiegen
  • er/sie/es ist abgestiegen
  • wir sind abgestiegen
  • ihr seid abgestiegen
  • sie/Sie sind abgestiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde absteigen
  • du wirst absteigen
  • er/sie/es wird absteigen
  • wir werden absteigen
  • ihr werdet absteigen
  • sie/Sie werden absteigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steige ab
  • du steigest ab
  • er/sie/es steige ab
  • wir steigen ab
  • ihr steiget ab
  • sie/Sie steigen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • steig ab! (du)
  • steigt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của absteigen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dismount; to get off something that one stands or sits on; chiefly used when the object is implied; with the preposition von, the simplex steigen is preferred; to arrive (at a hotel etc.) in order to stay for one or more nights; to sink; to descend; to become lower; to be relegated; to sink to a lower league

Câu hỏi thường gặp

absteigen nghĩa là gì?

absteigen (động từ) nghĩa là xuống.

Chia động từ absteigen ở thì hiện tại thế nào?

ich steige ab, du steigst ab, er/sie/es steigt ab, wir steigen ab, ihr steigt ab, sie/Sie steigen ab. Phân từ II: abgestiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.