TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufsteigen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯fʃtaɪ̯ɡŋ̩/ giọng máy của trình duyệt

aufsteigen nghĩa là lên, dậy.

Nghĩa của aufsteigen

Động từ

  1. Lên, dậy, đứng dậy.

Chia động từ aufsteigen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: aufgestiegenPhân từ I: aufsteigend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich steige auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich steige auf
  • du steigst auf
  • er/sie/es steigt auf
  • wir steigen auf
  • ihr steigt auf
  • sie/Sie steigen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stieg auf
  • du stiegst auf
  • er/sie/es stieg auf
  • wir stiegen auf
  • ihr stiegt auf
  • sie/Sie stiegen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin aufgestiegen
  • du bist aufgestiegen
  • er/sie/es ist aufgestiegen
  • wir sind aufgestiegen
  • ihr seid aufgestiegen
  • sie/Sie sind aufgestiegen

Tương lai Futur I

  • ich werde aufsteigen
  • du wirst aufsteigen
  • er/sie/es wird aufsteigen
  • wir werden aufsteigen
  • ihr werdet aufsteigen
  • sie/Sie werden aufsteigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steige auf
  • du steigest auf
  • er/sie/es steige auf
  • wir steigen auf
  • ihr steiget auf
  • sie/Sie steigen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • steig auf! (du)
  • steigt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aufsteigen

Trái nghĩa

Họ từ của aufsteigen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get on, to mount; to advance; to rise, to ascend; to get promoted (to elevate to a higher league)

Câu hỏi thường gặp

aufsteigen nghĩa là gì?

aufsteigen (động từ) nghĩa là lên, dậy.

Chia động từ aufsteigen ở thì hiện tại thế nào?

ich steige auf, du steigst auf, er/sie/es steigt auf, wir steigen auf, ihr steigt auf, sie/Sie steigen auf. Phân từ II: aufgestiegen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.