TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufstehen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaufˌʃteːən/ giọng máy của trình duyệt

aufstehen nghĩa là dậy, đứng dậy.

Nghĩa của aufstehen

Động từ

  1. Dậy.
  2. Đứng dậy.

Chia động từ aufstehen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: aufgestandenPhân từ I: aufstehend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stehe auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich stehe auf
  • du stehst auf
  • er/sie/es steht auf
  • wir stehen auf
  • ihr steht auf
  • sie/Sie stehen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stand auf
  • du standest auf
  • er/sie/es stand auf
  • wir standen auf
  • ihr standet auf
  • sie/Sie standen auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin aufgestanden
  • du hast / bist aufgestanden
  • er/sie/es hat / ist aufgestanden
  • wir haben / sind aufgestanden
  • ihr habt / seid aufgestanden
  • sie/Sie haben / sind aufgestanden

Tương lai Futur I

  • ich werde aufstehen
  • du wirst aufstehen
  • er/sie/es wird aufstehen
  • wir werden aufstehen
  • ihr werdet aufstehen
  • sie/Sie werden aufstehen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich stände auf
  • du ständest auf
  • er/sie/es stände auf
  • wir ständen auf
  • ihr ständet auf
  • sie/Sie ständen auf

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stehe auf
  • du stehest auf
  • er/sie/es stehe auf
  • wir stehen auf
  • ihr stehet auf
  • sie/Sie stehen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • steh auf! (du)
  • steht auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aufstehen

Câu ví dụ với aufstehen

  • Die meisten Leute haben große Unlust, früh aufzustehen, selbst wenn sie es müssen. Rất nhiều người ngại dậy sớm, cho dù họ phải làm điều đó.Tatoeba #733
  • Du solltest lieber früher aufstehen. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #576299
  • Ihr solltet lieber früh aufstehen. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829318
  • Sie sollten lieber früh aufstehen. Bạn nên dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #829319
  • Es fällt mir schwer, vor 6 Uhr aufzustehen. Tôi thấy khó dậy trước sáu giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #366924
  • Tom versuchte aufzustehen, aber er konnte nicht. Tom đã cố gắng đứng lên, nhưng anh ấy không làm được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5594194
  • Ich bin heute Morgen um sechs Uhr aufgestanden. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6052712
  • Ich bin um 6.30 Uhr aufgestanden. Tôi dậy lúc 6 rưỡi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6078763

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get up (move from a sitting or lying position to a standing position; to get up from bed); to rise up, to rebel; to rest (on something); to be open (to not be closed or shut)

Câu hỏi thường gặp

aufstehen nghĩa là gì?

aufstehen (động từ) nghĩa là dậy, đứng dậy.

Chia động từ aufstehen ở thì hiện tại thế nào?

ich stehe auf, du stehst auf, er/sie/es steht auf, wir stehen auf, ihr steht auf, sie/Sie stehen auf. Phân từ II: aufgestanden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.