TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aufstellen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaufˌʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

aufstellen nghĩa là sắp xếp, tổ chức, để, đặt.

Nghĩa của aufstellen

Động từ

  1. Sắp xếp, tổ chức.
  2. Để, đặt.

Chia động từ aufstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aufgestelltPhân từ I: aufstellend

Động từ tách: tiểu từ auf tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle auf…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle auf
  • du stellst auf
  • er/sie/es stellt auf
  • wir stellen auf
  • ihr stellt auf
  • sie/Sie stellen auf

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte auf
  • du stelltest auf
  • er/sie/es stellte auf
  • wir stellten auf
  • ihr stelltet auf
  • sie/Sie stellten auf

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aufgestellt
  • du hast aufgestellt
  • er/sie/es hat aufgestellt
  • wir haben aufgestellt
  • ihr habt aufgestellt
  • sie/Sie haben aufgestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde aufstellen
  • du wirst aufstellen
  • er/sie/es wird aufstellen
  • wir werden aufstellen
  • ihr werdet aufstellen
  • sie/Sie werden aufstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle auf
  • du stellest auf
  • er/sie/es stelle auf
  • wir stellen auf
  • ihr stellet auf
  • sie/Sie stellen auf

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell auf! (du)
  • stellt auf! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của aufstellen

Câu ví dụ với aufstellen

  • Im Allgemeinen werden Verkehrszeichen am Straßenrand aufgestellt. Biển báo giao thông thường được lắp đặt ở phần mép. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6824735

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to establish, to postulate; to field (e.g. troops or a political candidate); to deploy; to arrange, to set up, to erect; to set (a record); to make (a plan, list etc.); to line up; to put on (the fire, hob etc. to cook)

Câu hỏi thường gặp

aufstellen nghĩa là gì?

aufstellen (động từ) nghĩa là sắp xếp, tổ chức, để, đặt.

Chia động từ aufstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle auf, du stellst auf, er/sie/es stellt auf, wir stellen auf, ihr stellt auf, sie/Sie stellen auf. Phân từ II: aufgestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.