abstellen
abstellen nghĩa là tắt.
Nghĩa của abstellen
Động từ
- Tắt.
Chia động từ abstellen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle ab…).
Hiện tại Präsens
- ich stelle ab
- du stellst ab
- er/sie/es stellt ab
- wir stellen ab
- ihr stellt ab
- sie/Sie stellen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stellte ab
- du stelltest ab
- er/sie/es stellte ab
- wir stellten ab
- ihr stelltet ab
- sie/Sie stellten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgestellt
- du hast abgestellt
- er/sie/es hat abgestellt
- wir haben abgestellt
- ihr habt abgestellt
- sie/Sie haben abgestellt
Tương lai Futur I
- ich werde abstellen
- du wirst abstellen
- er/sie/es wird abstellen
- wir werden abstellen
- ihr werdet abstellen
- sie/Sie werden abstellen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stelle ab
- du stellest ab
- er/sie/es stelle ab
- wir stellen ab
- ihr stellet ab
- sie/Sie stellen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- stell ab! (du)
- stellt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstellen
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với abstellen
- Das Wasser ist abgestellt worden. Nước bị cắt rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to place, to leave; to put away; to park, to leave; to put away from; to place to oneside; to detach, to assign; to release (a player); to turn off, to switch off; to put a stop to (bad behaviour, a reocurring issue)
Câu hỏi thường gặp
abstellen nghĩa là gì?
abstellen (động từ) nghĩa là tắt.
Chia động từ abstellen ở thì hiện tại thế nào?
ich stelle ab, du stellst ab, er/sie/es stellt ab, wir stellen ab, ihr stellt ab, sie/Sie stellen ab. Phân từ II: abgestellt.