TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abstellen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈapʃtɛlən/ giọng máy của trình duyệt

abstellen nghĩa là tắt.

Nghĩa của abstellen

Động từ

  1. Tắt.

Chia động từ abstellen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgestelltPhân từ I: abstellend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stelle ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich stelle ab
  • du stellst ab
  • er/sie/es stellt ab
  • wir stellen ab
  • ihr stellt ab
  • sie/Sie stellen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stellte ab
  • du stelltest ab
  • er/sie/es stellte ab
  • wir stellten ab
  • ihr stelltet ab
  • sie/Sie stellten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgestellt
  • du hast abgestellt
  • er/sie/es hat abgestellt
  • wir haben abgestellt
  • ihr habt abgestellt
  • sie/Sie haben abgestellt

Tương lai Futur I

  • ich werde abstellen
  • du wirst abstellen
  • er/sie/es wird abstellen
  • wir werden abstellen
  • ihr werdet abstellen
  • sie/Sie werden abstellen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stelle ab
  • du stellest ab
  • er/sie/es stelle ab
  • wir stellen ab
  • ihr stellet ab
  • sie/Sie stellen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • stell ab! (du)
  • stellt ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abstellen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với abstellen

  • Das Wasser ist abgestellt worden. Nước bị cắt rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #804622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to place, to leave; to put away; to park, to leave; to put away from; to place to oneside; to detach, to assign; to release (a player); to turn off, to switch off; to put a stop to (bad behaviour, a reocurring issue)

Câu hỏi thường gặp

abstellen nghĩa là gì?

abstellen (động từ) nghĩa là tắt.

Chia động từ abstellen ở thì hiện tại thế nào?

ich stelle ab, du stellst ab, er/sie/es stellt ab, wir stellen ab, ihr stellt ab, sie/Sie stellen ab. Phân từ II: abgestellt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.