abstimmen
abstimmen nghĩa là điều phối, hợp tác.
Nghĩa của abstimmen
Động từ
- Điều phối, hợp tác, điều hợp, phối hợp.
Chia động từ abstimmen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich stimme ab…).
Hiện tại Präsens
- ich stimme ab
- du stimmst ab
- er/sie/es stimmt ab
- wir stimmen ab
- ihr stimmt ab
- sie/Sie stimmen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stimme ab
- du stimmest ab
- er/sie/es stimme ab
- wir stimmen ab
- ihr stimmet ab
- sie/Sie stimmen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgestimmt
- du hast abgestimmt
- er/sie/es hat abgestimmt
- wir haben abgestimmt
- ihr habt abgestimmt
- sie/Sie haben abgestimmt
Tương lai Futur I
- ich werde abstimmen
- du wirst abstimmen
- er/sie/es wird abstimmen
- wir werden abstimmen
- ihr werdet abstimmen
- sie/Sie werden abstimmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stimme ab
- du stimmest ab
- er/sie/es stimme ab
- wir stimmen ab
- ihr stimmet ab
- sie/Sie stimmen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- stimm ab! (du)
- stimmt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của abstimmen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to vote; to run something by someone, to get approval for; to coordinate (matters), to get on the same page
Câu hỏi thường gặp
abstimmen nghĩa là gì?
abstimmen (động từ) nghĩa là điều phối, hợp tác.
Chia động từ abstimmen ở thì hiện tại thế nào?
ich stimme ab, du stimmst ab, er/sie/es stimmt ab, wir stimmen ab, ihr stimmt ab, sie/Sie stimmen ab. Phân từ II: abgestimmt.