TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausschalten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯sʃaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

ausschalten nghĩa là tắt.

Nghĩa của ausschalten

Động từ

  1. Tắt.

Chia động từ ausschalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeschaltetPhân từ I: ausschaltend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schalte aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich schalte aus
  • du schaltest aus
  • er/sie/es schaltet aus
  • wir schalten aus
  • ihr schaltet aus
  • sie/Sie schalten aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schaltete aus
  • du schaltetest aus
  • er/sie/es schaltete aus
  • wir schalteten aus
  • ihr schaltetet aus
  • sie/Sie schalteten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeschaltet
  • du hast ausgeschaltet
  • er/sie/es hat ausgeschaltet
  • wir haben ausgeschaltet
  • ihr habt ausgeschaltet
  • sie/Sie haben ausgeschaltet

Tương lai Futur I

  • ich werde ausschalten
  • du wirst ausschalten
  • er/sie/es wird ausschalten
  • wir werden ausschalten
  • ihr werdet ausschalten
  • sie/Sie werden ausschalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schalte aus
  • du schaltest aus
  • er/sie/es schalte aus
  • wir schalten aus
  • ihr schaltet aus
  • sie/Sie schalten aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • schalt aus! (du)
  • schaltet aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausschalten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ausschalten

  • Darf ich das Licht ausschalten? Tôi được phép tắt đèn không?Tatoeba #446333
  • Du solltest dein Mobiltelefon ausschalten. Bạn nên tắt điện thoại.Tatoeba #652375
  • Könnten Sie den Fernseher ausschalten? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712330
  • Könntest du den Fernseher ausschalten? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407620
  • Könntet ihr den Fernseher ausschalten? Bạn có thể tắt TV? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3407621
  • Wer hat das Licht ausgeschaltet? Ai tắt điện đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500181
  • Ich habe den Fernseher ausgeschaltet. Tôi tắt TV. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8594560
  • Vergewissern Sie sich, dass die Lichter ausgeschaltet sind, bevor Sie gehen. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786566

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn off, to switch off, to power down, to disable (to stop a device or disable its function); to kill, to terminate, to take out

Câu hỏi thường gặp

ausschalten nghĩa là gì?

ausschalten (động từ) nghĩa là tắt.

Chia động từ ausschalten ở thì hiện tại thế nào?

ich schalte aus, du schaltest aus, er/sie/es schaltet aus, wir schalten aus, ihr schaltet aus, sie/Sie schalten aus. Phân từ II: ausgeschaltet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.