TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

aktivieren

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/aktiˈviːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của aktivieren

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to activate, to enable (to put into operation); to activate (to encourage development or induce increased activity); to activate (to convert into a reactive form); to activate (to make radioactive)

Chia động từ aktivieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: aktiviertPhân từ I: aktivierend

Hiện tại Präsens

  • ich aktiviere
  • du aktivierst
  • er/sie/es aktiviert
  • wir aktivieren
  • ihr aktiviert
  • sie/Sie aktivieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich aktivierte
  • du aktiviertest
  • er/sie/es aktivierte
  • wir aktivierten
  • ihr aktiviertet
  • sie/Sie aktivierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe aktiviert
  • du hast aktiviert
  • er/sie/es hat aktiviert
  • wir haben aktiviert
  • ihr habt aktiviert
  • sie/Sie haben aktiviert

Tương lai Futur I

  • ich werde aktivieren
  • du wirst aktivieren
  • er/sie/es wird aktivieren
  • wir werden aktivieren
  • ihr werdet aktivieren
  • sie/Sie werden aktivieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich aktiviere
  • du aktivierest
  • er/sie/es aktiviere
  • wir aktivieren
  • ihr aktivieret
  • sie/Sie aktivieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • aktivier! (du)
  • aktiviert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aktivieren

Đồng nghĩa

Họ từ của aktivieren

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ aktivieren ở thì hiện tại thế nào?

ich aktiviere, du aktivierst, er/sie/es aktiviert, wir aktivieren, ihr aktiviert, sie/Sie aktivieren. Phân từ II: aktiviert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.