TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anschalten

/ˈʔanʃaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

anschalten nghĩa là bật.

Nghĩa của anschalten

Động từ

  1. Bật.

Chia động từ anschalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angeschaltetPhân từ I: anschaltend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schalte an…).

Hiện tại Präsens

  • ich schalte an
  • du schaltest an
  • er/sie/es schaltet an
  • wir schalten an
  • ihr schaltet an
  • sie/Sie schalten an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schaltete an
  • du schaltetest an
  • er/sie/es schaltete an
  • wir schalteten an
  • ihr schaltetet an
  • sie/Sie schalteten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angeschaltet
  • du hast angeschaltet
  • er/sie/es hat angeschaltet
  • wir haben angeschaltet
  • ihr habt angeschaltet
  • sie/Sie haben angeschaltet

Tương lai Futur I

  • ich werde anschalten
  • du wirst anschalten
  • er/sie/es wird anschalten
  • wir werden anschalten
  • ihr werdet anschalten
  • sie/Sie werden anschalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schalte an
  • du schaltest an
  • er/sie/es schalte an
  • wir schalten an
  • ihr schaltet an
  • sie/Sie schalten an

Mệnh lệnh Imperativ

  • schalt an! (du)
  • schaltet an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anschalten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với anschalten

  • Er hat das Fernsehgerät angeschaltet. Anh ấy bật TV lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5565698

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to switch on

Câu hỏi thường gặp

anschalten nghĩa là gì?

anschalten (động từ) nghĩa là bật.

Chia động từ anschalten ở thì hiện tại thế nào?

ich schalte an, du schaltest an, er/sie/es schaltet an, wir schalten an, ihr schaltet an, sie/Sie schalten an. Phân từ II: angeschaltet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.