TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anrufen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈʔanʁuːfɱ̩] giọng máy của trình duyệt

anrufen nghĩa là gọi, kêu, gọi điện thoại.

Cũng là một dạng biến đổi của Anruf — Cuộc gọi, cú điện thoại.

Nghĩa của anrufen

Động từ

  1. Gọi, kêu.
  2. Gọi điện thoại.
  3. Gọi điện, kêu điện thoại.
  4. Điện, điện thoại, phôn.

Chia động từ anrufen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angerufenPhân từ I: anrufend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich rufe an…).

Hiện tại Präsens

  • ich rufe an
  • du rufst an
  • er/sie/es ruft an
  • wir rufen an
  • ihr ruft an
  • sie/Sie rufen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rief an
  • du riefst an
  • er/sie/es rief an
  • wir riefen an
  • ihr rieft an
  • sie/Sie riefen an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angerufen
  • du hast angerufen
  • er/sie/es hat angerufen
  • wir haben angerufen
  • ihr habt angerufen
  • sie/Sie haben angerufen

Tương lai Futur I

  • ich werde anrufen
  • du wirst anrufen
  • er/sie/es wird anrufen
  • wir werden anrufen
  • ihr werdet anrufen
  • sie/Sie werden anrufen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rufe an
  • du rufest an
  • er/sie/es rufe an
  • wir rufen an
  • ihr rufet an
  • sie/Sie rufen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • ruf an! (du)
  • ruft an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anrufen

Đồng nghĩa

Họ từ của anrufen

Câu ví dụ với anrufen

  • Du hättest mich anrufen sollen! Bạn đáng lẽ ra phải gọi điện thoại cho tôi.Tatoeba #2718801
  • Ich dachte, du wolltest deine Frau anrufen. Tôi tưởng bạn muốn gọi cho vợ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415957
  • Ich werde sie morgen anrufen, wenn ich zurückkomme. Tôi sẽ gọi họ vào ngày mai khi tôi quay trở lại (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111
  • Ich möchte meine Botschaft anrufen. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #923592
  • Du hättest sie anrufen sollen. Cậu nên gọi cho họ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8674583
  • Du hättest mich anrufen sollen. Bạn đáng lẽ nên gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13074748
  • Ihr hättet mich anrufen sollen. Bạn đáng lẽ nên gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13074749
  • Sie hätten mich anrufen sollen. Bạn đáng lẽ nên gọi cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13074750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to call, to ring (by telephone or similar technology); to call on (someone, e.g. a divine being); to appeal to; to call upon

Câu hỏi thường gặp

anrufen nghĩa là gì?

anrufen (động từ) nghĩa là gọi, kêu, gọi điện thoại.

Chia động từ anrufen ở thì hiện tại thế nào?

ich rufe an, du rufst an, er/sie/es ruft an, wir rufen an, ihr ruft an, sie/Sie rufen an. Phân từ II: angerufen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.