TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abschalten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔapʃaltn̩/ giọng máy của trình duyệt

abschalten nghĩa là tắt.

Nghĩa của abschalten

Động từ

  1. Tắt.

Chia động từ abschalten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgeschaltetPhân từ I: abschaltend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schalte ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich schalte ab
  • du schaltest ab
  • er/sie/es schaltet ab
  • wir schalten ab
  • ihr schaltet ab
  • sie/Sie schalten ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schaltete ab
  • du schaltetest ab
  • er/sie/es schaltete ab
  • wir schalteten ab
  • ihr schaltetet ab
  • sie/Sie schalteten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgeschaltet
  • du hast abgeschaltet
  • er/sie/es hat abgeschaltet
  • wir haben abgeschaltet
  • ihr habt abgeschaltet
  • sie/Sie haben abgeschaltet

Tương lai Futur I

  • ich werde abschalten
  • du wirst abschalten
  • er/sie/es wird abschalten
  • wir werden abschalten
  • ihr werdet abschalten
  • sie/Sie werden abschalten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schalte ab
  • du schaltest ab
  • er/sie/es schalte ab
  • wir schalten ab
  • ihr schaltet ab
  • sie/Sie schalten ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • schalt ab! (du)
  • schaltet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abschalten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to switch off; to unwind, relax

Câu hỏi thường gặp

abschalten nghĩa là gì?

abschalten (động từ) nghĩa là tắt.

Chia động từ abschalten ở thì hiện tại thế nào?

ich schalte ab, du schaltest ab, er/sie/es schaltet ab, wir schalten ab, ihr schaltet ab, sie/Sie schalten ab. Phân từ II: abgeschaltet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.