abschalten
abschalten nghĩa là tắt.
Nghĩa của abschalten
Động từ
- Tắt.
Chia động từ abschalten
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schalte ab…).
Hiện tại Präsens
- ich schalte ab
- du schaltest ab
- er/sie/es schaltet ab
- wir schalten ab
- ihr schaltet ab
- sie/Sie schalten ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schaltete ab
- du schaltetest ab
- er/sie/es schaltete ab
- wir schalteten ab
- ihr schaltetet ab
- sie/Sie schalteten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgeschaltet
- du hast abgeschaltet
- er/sie/es hat abgeschaltet
- wir haben abgeschaltet
- ihr habt abgeschaltet
- sie/Sie haben abgeschaltet
Tương lai Futur I
- ich werde abschalten
- du wirst abschalten
- er/sie/es wird abschalten
- wir werden abschalten
- ihr werdet abschalten
- sie/Sie werden abschalten
Giả định I Konjunktiv I
- ich schalte ab
- du schaltest ab
- er/sie/es schalte ab
- wir schalten ab
- ihr schaltet ab
- sie/Sie schalten ab
Mệnh lệnh Imperativ
- schalt ab! (du)
- schaltet ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abschalten
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to switch off; to unwind, relax
Câu hỏi thường gặp
abschalten nghĩa là gì?
abschalten (động từ) nghĩa là tắt.
Chia động từ abschalten ở thì hiện tại thế nào?
ich schalte ab, du schaltest ab, er/sie/es schaltet ab, wir schalten ab, ihr schaltet ab, sie/Sie schalten ab. Phân từ II: abgeschaltet.