TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Absatz

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈapzat͡s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Absätze · sinh cách: des Absatzes

der Absatz nghĩa là đoạn, gót, gót giày.

Nghĩa của Absatz

Danh từ · giống đực

  1. Đoạn.
  2. Gót, gót giày.

Biến cách của Absatz (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Absatzdie Absätze
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Absatzesder Absätze
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Absatzden Absätzen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Absatzdie Absätze

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Absatz

Đồng nghĩa

Họ từ của Absatz

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ paragraph (passage in text); landing, place on stairs where there is an interruption; a similar interruption in the slope of a hill or mountain; heel (raised part at the back of some shoes); sediment; selling, sales, the process of marketing and selling goods; sales volume, turnover (quantity that has been sold on the market)

Câu hỏi thường gặp

Absatz nghĩa là gì?

Absatz (danh từ) nghĩa là đoạn, gót, gót giày.

Absatz là der, die hay das?

Absatz là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Absatz); số nhiều: die Absätze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.