TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sediment

danh từ giống trung
/zediˈmɛnt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sedimente · sinh cách: des Sedimentes

das Sediment nghĩa là trầm tích, cặn.

Nghĩa của Sediment

Danh từ · giống trung

  1. Trầm tích.
  2. Cặn.

Biến cách của Sediment (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Sedimentdie Sedimente
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sedimentesder Sedimente
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sedimentden Sedimenten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Sedimentdie Sedimente

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sediment

Câu hỏi thường gặp

Sediment nghĩa là gì?

Sediment (danh từ) nghĩa là trầm tích, cặn.

Sediment là der, die hay das?

Sediment là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sediment); số nhiều: die Sedimente.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.