TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der See

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/zeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seen · sinh cách: des Sees

der See nghĩa là hồ, biển, bể.

Nghĩa của See

Danh từ · giống đực

  1. Hồ.
  2. Biển, bể.

Biến cách của See (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seedie Seen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seesder Seen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seeden Seen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seedie Seen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với See

Đồng nghĩa

Họ từ của See

Cụm từ, thành ngữ với See

Câu ví dụ với See

  • Sie hat sich in irgendeinem See ertränkt. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775044
  • Auf dem See waren einige Boote. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777487
  • Es war so kalt, dass der See zufror. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6564886
  • Der Baikalsee in Russland ist der tiefste See der Erde. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814652

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lake; sea, ocean; sea, sea condition, swell

Câu hỏi thường gặp

See nghĩa là gì?

See (danh từ) nghĩa là hồ, biển, bể.

See là der, die hay das?

See là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der See); số nhiều: die Seen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.