der See
số nhiều: die Seen · sinh cách: des Sees
der See nghĩa là hồ, biển, bể.
Nghĩa của See
Danh từ · giống đực
- Hồ.
- Biển, bể.
Biến cách của See (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der See | die Seen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sees | der Seen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem See | den Seen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den See | die Seen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với See
Đồng nghĩa
Họ từ của See
Cụm từ, thành ngữ với See
- Oberer See — Hồ thượng.
Câu ví dụ với See
- Sie hat sich in irgendeinem See ertränkt. Cô ấy đã gieo mình xuống một cái hồ nào đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775044
- Auf dem See waren einige Boote. Có vài chiếc thuyền trên hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #777487
- Es war so kalt, dass der See zufror. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6564886
- Der Baikalsee in Russland ist der tiefste See der Erde. Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lake; sea, ocean; sea, sea condition, swell
Câu hỏi thường gặp
See nghĩa là gì?
See (danh từ) nghĩa là hồ, biển, bể.
See là der, die hay das?
See là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der See); số nhiều: die Seen.