TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seehund

danh từ giống đực
[ˈzeːˌhʊnt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seehunde · sinh cách: des Seehunds

der Seehund nghĩa là hải cẩu.

Nghĩa của Seehund

Danh từ · giống đực

  1. Hải cẩu.

Biến cách của Seehund (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seehunddie Seehünde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seehundsder Seehünde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seehundden Seehünden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seehunddie Seehünde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seehund

Đồng nghĩa

Họ từ của Seehund

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ common seal, harbor seal (Phoca vitulina); any seal

Câu hỏi thường gặp

Seehund nghĩa là gì?

Seehund (danh từ) nghĩa là hải cẩu.

Seehund là der, die hay das?

Seehund là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seehund); số nhiều: die Seehunde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.