TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Robbe

danh từ giống cái
/ˈʁɔbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Robben · sinh cách: der Robbe

die Robbe nghĩa là hải cẩu.

Nghĩa của Robbe

Danh từ · giống cái

  1. Hải cẩu.

Biến cách của Robbe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Robbedie Robben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Robbeder Robben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Robbeden Robben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Robbedie Robben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Robbe

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seal, pinniped (animal)

Câu hỏi thường gặp

Robbe nghĩa là gì?

Robbe (danh từ) nghĩa là hải cẩu.

Robbe là der, die hay das?

Robbe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Robbe); số nhiều: die Robben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.