der Roboter
sinh cách: des Roboters
der Roboter nghĩa là người máy, rô-bốt, rô bốt.
Nghĩa của Roboter
Danh từ · giống đực
- Người máy, rô-bốt, rô bốt, rôbốt, rô-bô.
Biến cách của Roboter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Roboter | die Roboter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Roboters | der Roboter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Roboter | den Robotern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Roboter | die Roboter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Roboter
- Ich bin kein Roboter. Tôi không phải là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543600
- Die Bewegungen dieses Roboters sind ungelenk. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572173
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robot
Câu hỏi thường gặp
Roboter nghĩa là gì?
Roboter (danh từ) nghĩa là người máy, rô-bốt, rô bốt.
Roboter là der, die hay das?
Roboter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Roboter).