TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Roboter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɔbɔtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Roboters

der Roboter nghĩa là người máy, rô-bốt, rô bốt.

Nghĩa của Roboter

Danh từ · giống đực

  1. Người máy, rô-bốt, rô bốt, rôbốt, rô-bô.

Biến cách của Roboter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Roboterdie Roboter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Robotersder Roboter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Roboterden Robotern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Roboterdie Roboter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Roboter

  • Ich bin kein Roboter. Tôi không phải là robot. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3543600
  • Die Bewegungen dieses Roboters sind ungelenk. Con robot này chuyển động rất gượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2572173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ robot

Câu hỏi thường gặp

Roboter nghĩa là gì?

Roboter (danh từ) nghĩa là người máy, rô-bốt, rô bốt.

Roboter là der, die hay das?

Roboter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Roboter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.