TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rock

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Röcke · sinh cách: des Rockes

der Rock nghĩa là váy.

Nghĩa của Rock

Danh từ · giống đực

  1. Váy.

Biến cách của Rock (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rockdie Röcke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rockesder Röcke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rockden Röcken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rockdie Röcke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Cụm từ, thành ngữ với Rock

Câu ví dụ với Rock

  • Ich würde gerne den blau gestreiften Rock anprobieren. Tôi muốn thử chiếc váy sọc xanh dương này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1046
  • Rock ist die Musik der Jungen. Rock là loại nhạc của giới trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skirt (garment); (men's) jacket; dress; rock (style of music)

Câu hỏi thường gặp

Rock nghĩa là gì?

Rock (danh từ) nghĩa là váy.

Rock là der, die hay das?

Rock là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rock); số nhiều: die Röcke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.