TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rock and Roll

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rock and Rolls · sinh cách: des Rock and Rolls

der Rock and Roll nghĩa là lắc và lộn.

Nghĩa của Rock and Roll

Danh từ · giống đực

  1. Lắc và lộn.

Biến cách của Rock and Roll (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rock and Rolldie Rock and Rolls
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rock and Rollsder Rock and Rolls
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rock and Rollden Rock and Rolls
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rock and Rolldie Rock and Rolls

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rock and roll

Câu hỏi thường gặp

Rock and Roll nghĩa là gì?

Rock and Roll (danh từ) nghĩa là lắc và lộn.

Rock and Roll là der, die hay das?

Rock and Roll là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rock and Roll); số nhiều: die Rock and Rolls.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.