roh
/ʁoː/ giọng máy của trình duyệt
roh nghĩa là sống, thô.
Nghĩa của roh
Tính từ
- Sống.
- Thô.
So sánh của roh
| So sánh hơn | roher |
| So sánh nhất | am rohsten |
Câu ví dụ với roh
- Du hättest den Fisch nicht roh essen sollen. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809051
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ raw (uncooked); unprocessed, crude, raw; unrefined, rude, brutal
Câu hỏi thường gặp
roh nghĩa là gì?
roh (tính từ) nghĩa là sống, thô.