die Seemeile
số nhiều: die Seemeilen · sinh cách: der Seemeile
die Seemeile nghĩa là hải lý, hải lí.
Nghĩa của Seemeile
Danh từ · giống cái
- Hải lý, hải lí.
Biến cách của Seemeile (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Seemeile | die Seemeilen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Seemeile | der Seemeilen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Seemeile | den Seemeilen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Seemeile | die Seemeilen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nautical mile (unit of measure equal to 1852 meters)
Câu hỏi thường gặp
Seemeile nghĩa là gì?
Seemeile (danh từ) nghĩa là hải lý, hải lí.
Seemeile là der, die hay das?
Seemeile là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seemeile); số nhiều: die Seemeilen.