TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seemeile

danh từ giống cái
/ˈzeːˌmaɪ̯lə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seemeilen · sinh cách: der Seemeile

die Seemeile nghĩa là hải lý, hải lí.

Nghĩa của Seemeile

Danh từ · giống cái

  1. Hải lý, hải lí.

Biến cách của Seemeile (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seemeiledie Seemeilen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seemeileder Seemeilen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seemeileden Seemeilen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seemeiledie Seemeilen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nautical mile (unit of measure equal to 1852 meters)

Câu hỏi thường gặp

Seemeile nghĩa là gì?

Seemeile (danh từ) nghĩa là hải lý, hải lí.

Seemeile là der, die hay das?

Seemeile là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seemeile); số nhiều: die Seemeilen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.