TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seemann

danh từ giống đực
/ˈzeːman/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seeleute · sinh cách: des Seemanns

der Seemann nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

Nghĩa của Seemann

Danh từ · giống đực

  1. Thuỷ thủ, lính thuỷ.

Biến cách của Seemann (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seemanndie Seeleute
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seemannsder Seeleute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seemannden Seeleuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seemanndie Seeleute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seemann

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Seemann

  • Und er nennt sich einen Seemann. Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287461

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sailor (worker on a ship); seaman

Câu hỏi thường gặp

Seemann nghĩa là gì?

Seemann (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.

Seemann là der, die hay das?

Seemann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seemann); số nhiều: die Seeleute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.