der Seemann
số nhiều: die Seeleute · sinh cách: des Seemanns
der Seemann nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.
Nghĩa của Seemann
Danh từ · giống đực
- Thuỷ thủ, lính thuỷ.
Biến cách của Seemann (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Seemann | die Seeleute |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Seemanns | der Seeleute |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Seemann | den Seeleuten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Seemann | die Seeleute |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seemann
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Seemann
- Und er nennt sich einen Seemann. Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287461
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sailor (worker on a ship); seaman
Câu hỏi thường gặp
Seemann nghĩa là gì?
Seemann (danh từ) nghĩa là thuỷ thủ, lính thuỷ.
Seemann là der, die hay das?
Seemann là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seemann); số nhiều: die Seeleute.