die Seele
số nhiều: die Seelen · sinh cách: der Seele
die Seele nghĩa là linh hồn.
Nghĩa của Seele
Danh từ · giống cái
- Linh hồn.
Biến cách của Seele (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Seele | die Seelen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Seele | der Seelen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Seele | den Seelen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Seele | die Seelen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Seele
Câu ví dụ với Seele
- Das Gesicht ist der Spiegel der Seele. Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313666
- Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3064262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ soul; mind, spirit; human being, soul; bore (of a gun); swim bladder; core (of an electric cable); inhabitant (of a municipality); sound post
Câu hỏi thường gặp
Seele nghĩa là gì?
Seele (danh từ) nghĩa là linh hồn.
Seele là der, die hay das?
Seele là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seele); số nhiều: die Seelen.