TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seele

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈzeːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seelen · sinh cách: der Seele

die Seele nghĩa là linh hồn.

Nghĩa của Seele

Danh từ · giống cái

  1. Linh hồn.

Biến cách của Seele (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seeledie Seelen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seeleder Seelen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seeleden Seelen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seeledie Seelen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Seele

Câu ví dụ với Seele

  • Das Gesicht ist der Spiegel der Seele. Khuôn mặt là tấm gương phản chiếu tâm hồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6313666
  • Der Kaiser betete für die Seelen der Verstorbenen. Hoàng đế cầu nguyện cho những linh hồn đã khuất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3064262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soul; mind, spirit; human being, soul; bore (of a gun); swim bladder; core (of an electric cable); inhabitant (of a municipality); sound post

Câu hỏi thường gặp

Seele nghĩa là gì?

Seele (danh từ) nghĩa là linh hồn.

Seele là der, die hay das?

Seele là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seele); số nhiều: die Seelen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.