TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Geist

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɡaɪ̯st/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geister · sinh cách: des Geistes

der Geist nghĩa là hồn, tinh linh.

Nghĩa của Geist

Danh từ · giống đực

  1. Hồn.
  2. Tinh linh.
  3. Tinh thần, tâm trí, lòng.
  4. Ma, ma quỉ, bóng ma.
  5. Tâm.

Biến cách của Geist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Geistdie Geister
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Geistesder Geister
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Geistden Geistern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Geistdie Geister

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geist

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Geist

Câu ví dụ với Geist

  • Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1272
  • Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489951
  • Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645691
  • Sind Geister real? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5785375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spirit; the Holy Spirit; Holy Ghost; essence; mind, wit; ghost; spook; spook; an alcoholic drink; a spirit

Câu hỏi thường gặp

Geist nghĩa là gì?

Geist (danh từ) nghĩa là hồn, tinh linh.

Geist là der, die hay das?

Geist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geist); số nhiều: die Geister.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.