der Geist
số nhiều: die Geister · sinh cách: des Geistes
der Geist nghĩa là hồn, tinh linh.
Nghĩa của Geist
Danh từ · giống đực
- Hồn.
- Tinh linh.
- Tinh thần, tâm trí, lòng.
- Ma, ma quỉ, bóng ma.
- Tâm.
Biến cách của Geist (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Geist | die Geister |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Geistes | der Geister |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Geist | den Geistern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Geist | die Geister |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geist
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với Geist
- Heiliger Geist — Thánh thần, thánh linh.
- den Geist aufgeben — Tắt thở, gặp diêm vương.
Câu ví dụ với Geist
- Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1272
- Bücher sind Bienen, die Blütenstaub von einem Geist zum andern tragen. Sách vở tựa như bầy ong, đem tinh hoa từ trí tuệ này sang trí tuệ khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489951
- Lesen ist für den Geist das, was die Nahrung für den Körper ist. Việc đọc sách đối với tinh thần cũng giống như thức ăn đối với cơ thể vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645691
- Sind Geister real? Ma có thật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5785375
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spirit; the Holy Spirit; Holy Ghost; essence; mind, wit; ghost; spook; spook; an alcoholic drink; a spirit
Câu hỏi thường gặp
Geist nghĩa là gì?
Geist (danh từ) nghĩa là hồn, tinh linh.
Geist là der, die hay das?
Geist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Geist); số nhiều: die Geister.