TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seelenverwandter

danh từ giống đực
/ˈzeːlənfɛɐ̯ˌvantɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seelenverwandte · sinh cách: des Seelenverwandten

der Seelenverwandter nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.

Nghĩa của Seelenverwandter

Danh từ · giống đực

  1. Bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.

Biến cách của Seelenverwandter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seelenverwandterdie Seelenverwandte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seelenverwandtender Seelenverwandter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seelenverwandtemden Seelenverwandten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seelenverwandtendie Seelenverwandte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ soulmate (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Seelenverwandter nghĩa là gì?

Seelenverwandter (danh từ) nghĩa là bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ.

Seelenverwandter là der, die hay das?

Seelenverwandter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seelenverwandter); số nhiều: die Seelenverwandte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.