TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seestern

danh từ giống đực
/ˈzeːʃtɛʁn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seesterne · sinh cách: des Seesternes

der Seestern nghĩa là sao biển.

Nghĩa của Seestern

Danh từ · giống đực

  1. Sao biển.

Biến cách của Seestern (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seesterndie Seesterne
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seesternesder Seesterne
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seesternden Seesternen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seesterndie Seesterne

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Seestern

  • Sind Seesterne essbar? Sao biển có ăn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6916029

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ starfish

Câu hỏi thường gặp

Seestern nghĩa là gì?

Seestern (danh từ) nghĩa là sao biển.

Seestern là der, die hay das?

Seestern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seestern); số nhiều: die Seesterne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.