der Seestern
số nhiều: die Seesterne · sinh cách: des Seesternes
der Seestern nghĩa là sao biển.
Nghĩa của Seestern
Danh từ · giống đực
- Sao biển.
Biến cách của Seestern (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Seestern | die Seesterne |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Seesternes | der Seesterne |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Seestern | den Seesternen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Seestern | die Seesterne |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Seestern
- Sind Seesterne essbar? Sao biển có ăn được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6916029
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starfish
Câu hỏi thường gặp
Seestern nghĩa là gì?
Seestern (danh từ) nghĩa là sao biển.
Seestern là der, die hay das?
Seestern là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seestern); số nhiều: die Seesterne.