TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seetang

danh từ giống đực
/ˈzeːˌtaŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seetange · sinh cách: des Seetangs

der Seetang nghĩa là tảo biển, rong biển, tảo bẹ.

Nghĩa của Seetang

Danh từ · giống đực

  1. Tảo biển, rong biển.
  2. Tảo bẹ.

Biến cách của Seetang (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seetangdie Seetange
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seetangsder Seetange
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seetangden Seetangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seetangdie Seetange

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seaweed; kelp

Câu hỏi thường gặp

Seetang nghĩa là gì?

Seetang (danh từ) nghĩa là tảo biển, rong biển, tảo bẹ.

Seetang là der, die hay das?

Seetang là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seetang); số nhiều: die Seetange.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.