das Meer
số nhiều: die Meere · sinh cách: des Meeres
das Meer nghĩa là biển, bể.
Nghĩa của Meer
Danh từ · giống trung
- Biển, bể.
Biến cách của Meer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Meer | die Meere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Meeres | der Meere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Meer | den Meeren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Meer | die Meere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meer
Đồng nghĩa
Họ từ của Meer
Cụm từ, thành ngữ với Meer
- Adriatisches Meer — Biển adriatic.
- Gelbes Meer — Hoàng hải.
- Ionisches Meer — Biển ionia.
- Karibisches Meer — Biển ca-ri-bê.
- Kaspisches Meer — Biển caspi.
- Ostchinesisches Meer — Biển hoa đông, đông hải.
- Rotes Meer — Biển đỏ, hồng hải, xích hải.
- Schwarzes Meer — Biển đen, hắc hải.
- Südchinesisches Meer — Biển đông.
- Totes Meer — Biển chết.
- Tyrrhenisches Meer — Biển tyrrhenum.
- Weißes Meer — Biển trắng.
- Ägäisches Meer — Biển aegea.
Câu ví dụ với Meer
- Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
- Er ist ans Meer gegangen, um zu schwimmen. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349964
- Wale sind riesige Säugetiere, die im Meer leben. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465401
- Das Haus am Meer gehört mir. Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8007965
- Im Meer gibt es viele Fische. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11148577
- Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748820
- Ich schwimme im Meer. Tôi đang bơi trong đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709228
- Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663856
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sea; lake
Câu hỏi thường gặp
Meer nghĩa là gì?
Meer (danh từ) nghĩa là biển, bể.
Meer là der, die hay das?
Meer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meer); số nhiều: die Meere.