TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Meer

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/meːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meere · sinh cách: des Meeres

das Meer nghĩa là biển, bể.

Nghĩa của Meer

Danh từ · giống trung

  1. Biển, bể.

Biến cách của Meer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Meerdie Meere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Meeresder Meere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Meerden Meeren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Meerdie Meere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Meer

Đồng nghĩa

Họ từ của Meer

Cụm từ, thành ngữ với Meer

Câu ví dụ với Meer

  • Der Wal ist ein sehr großes Säugetier, das im Meer lebt. Cá voi là loài động vật có vú rất to lớn ở ngoài biển.Tatoeba #407789
  • Er ist ans Meer gegangen, um zu schwimmen. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #349964
  • Wale sind riesige Säugetiere, die im Meer leben. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #465401
  • Das Haus am Meer gehört mir. Ngôi nhà trên bờ biển đó là của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8007965
  • Im Meer gibt es viele Fische. Có rất nhiều cá ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11148577
  • Im Meer gibt es Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3748820
  • Ich schwimme im Meer. Tôi đang bơi trong đại dương. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2709228
  • Im Meer sind Inseln. Trên biển có những hòn đảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3663856

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sea; lake

Câu hỏi thường gặp

Meer nghĩa là gì?

Meer (danh từ) nghĩa là biển, bể.

Meer là der, die hay das?

Meer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Meer); số nhiều: die Meere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.