TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meeresfrüchte

danh từ giống cái
/ˈmeːʁəsˌfʁʏçtə/ giọng máy của trình duyệt

die Meeresfrüchte nghĩa là hải sản, đồ biển.

Nghĩa của Meeresfrüchte

Danh từ · giống cái

  1. Hải sản.
  2. Đồ biển.

Biến cách của Meeresfrüchte (4 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meeresfrüchte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meeresfrüchte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpden Meeresfrüchten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meeresfrüchte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Meeresfrüchte

  • Tom isst selten Meeresfrüchte. Tom hiếm khi ăn hải sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seafood

Câu hỏi thường gặp

Meeresfrüchte nghĩa là gì?

Meeresfrüchte (danh từ) nghĩa là hải sản, đồ biển.

Meeresfrüchte là der, die hay das?

Meeresfrüchte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meeresfrüchte).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.