die Meeresfrüchte
die Meeresfrüchte nghĩa là hải sản, đồ biển.
Nghĩa của Meeresfrüchte
Danh từ · giống cái
- Hải sản.
- Đồ biển.
Biến cách của Meeresfrüchte (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Meeresfrüchte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Meeresfrüchte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Meeresfrüchten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Meeresfrüchte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Meeresfrüchte
- Tom isst selten Meeresfrüchte. Tom hiếm khi ăn hải sản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924958
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seafood
Câu hỏi thường gặp
Meeresfrüchte nghĩa là gì?
Meeresfrüchte (danh từ) nghĩa là hải sản, đồ biển.
Meeresfrüchte là der, die hay das?
Meeresfrüchte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meeresfrüchte).