TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Meerenge

danh từ giống cái
/ˈmeːɐ̯ˌʔɛŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Meerengen · sinh cách: der Meerenge

die Meerenge nghĩa là eo biển.

Nghĩa của Meerenge

Danh từ · giống cái

  1. Eo biển.

Biến cách của Meerenge (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Meerengedie Meerengen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Meerengeder Meerengen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Meerengeden Meerengen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Meerengedie Meerengen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ strait (narrow channel of water)

Câu hỏi thường gặp

Meerenge nghĩa là gì?

Meerenge (danh từ) nghĩa là eo biển.

Meerenge là der, die hay das?

Meerenge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Meerenge); số nhiều: die Meerengen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.