TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Totes Meer

/ˌtoːtəs ˈmeːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Totes Meer nghĩa là biển chết.

Nghĩa của Totes Meer

Danh từ riêng

  1. Biển chết.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Dead Sea (a highly saline lake in Israel, Palestine and Jordan)

Câu hỏi thường gặp

Totes Meer nghĩa là gì?

Totes Meer (danh từ riêng) nghĩa là biển chết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.