TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ägäisches Meer

[ɛˈɡɛːɪʃəs meːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Ägäisches Meer nghĩa là biển aegea.

Nghĩa của Ägäisches Meer

Danh từ riêng

  1. Biển aegea.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Aegean Sea (sea of the northeastern part of the Mediterranean Sea)

Câu hỏi thường gặp

Ägäisches Meer nghĩa là gì?

Ägäisches Meer (danh từ riêng) nghĩa là biển aegea.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.