TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

äh

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ɛː/ giọng máy của trình duyệt

äh nghĩa là ờ, ừm.

Nghĩa của äh

Thán từ

  1. Ờ, ừm (ngập ngừng) (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với äh

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ an exclamation of disgust; yuck, ew, ugh; uh, er (expression of confusion or uncertainty)

Câu hỏi thường gặp

äh nghĩa là gì?

äh (thán từ) nghĩa là ờ, ừm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.