ähm
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
ähm nghĩa là ờ, ừm.
Nghĩa của ähm
Thán từ
- Ờ, ừm (ngập ngừng) (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ähm
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ Um; uh (space filler or pause during conversation).
Câu hỏi thường gặp
ähm nghĩa là gì?
ähm (thán từ) nghĩa là ờ, ừm.