TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ägypten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛˈɡʏptn̩/ giọng máy của trình duyệt

Ägypten nghĩa là ai cập.

Nghĩa của Ägypten

Danh từ riêng

  1. Ai cập.

Họ từ của Ägypten

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Egypt (a country in North Africa and West Asia); Egypt (a civilization based around the river Nile, on its lower reaches nearer the Mediterranean)

Câu hỏi thường gặp

Ägypten nghĩa là gì?

Ägypten (danh từ riêng) nghĩa là ai cập.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.