Ägypten
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɛˈɡʏptn̩/ giọng máy của trình duyệt
Ägypten nghĩa là ai cập.
Nghĩa của Ägypten
Danh từ riêng
- Ai cập.
Họ từ của Ägypten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Egypt (a country in North Africa and West Asia); Egypt (a civilization based around the river Nile, on its lower reaches nearer the Mediterranean)
Câu hỏi thường gặp
Ägypten nghĩa là gì?
Ägypten (danh từ riêng) nghĩa là ai cập.