TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Äffin

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Äffinnen · sinh cách: der Äffin

die Äffin nghĩa là khỉ.

Nghĩa của Äffin

Danh từ · giống cái

  1. Khỉ.

Biến cách của Äffin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Äffindie Äffinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Äffinder Äffinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Äffinden Äffinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Äffindie Äffinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Äffin

  • Das ist ein Affe. Kia là một con khỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13052728
  • Vor langer Zeit lebten in Indien ein Affe, ein Fuchs und ein Hase freundschaftlich zusammen. Ngày xửa ngày xưa, ở Ấn Độ, có một con khỉ, một con cáo và một con thỏ sống hạnh phúc với nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ monkey or ape (female)

Câu hỏi thường gặp

Äffin nghĩa là gì?

Äffin (danh từ) nghĩa là khỉ.

Äffin là der, die hay das?

Äffin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Äffin); số nhiều: die Äffinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.