ächzen
ächzen nghĩa là rên.
Nghĩa của ächzen
Động từ
- Rên.
Chia động từ ächzen
Hiện tại Präsens
- ich ächze
- du ächzt
- er/sie/es ächzt
- wir ächzen
- ihr ächzt
- sie/Sie ächzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich ächzte
- du ächztest
- er/sie/es ächzte
- wir ächzten
- ihr ächztet
- sie/Sie ächzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geächzt
- du hast geächzt
- er/sie/es hat geächzt
- wir haben geächzt
- ihr habt geächzt
- sie/Sie haben geächzt
Tương lai Futur I
- ich werde ächzen
- du wirst ächzen
- er/sie/es wird ächzen
- wir werden ächzen
- ihr werdet ächzen
- sie/Sie werden ächzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich ächze
- du ächzest
- er/sie/es ächze
- wir ächzen
- ihr ächzet
- sie/Sie ächzen
Mệnh lệnh Imperativ
- ächz! (du)
- ächzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to groan; to creak
Câu hỏi thường gặp
ächzen nghĩa là gì?
ächzen (động từ) nghĩa là rên.
Chia động từ ächzen ở thì hiện tại thế nào?
ich ächze, du ächzt, er/sie/es ächzt, wir ächzen, ihr ächzt, sie/Sie ächzen. Phân từ II: geächzt.