TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ächzen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛçt͡sən/ giọng máy của trình duyệt

ächzen nghĩa là rên.

Nghĩa của ächzen

Động từ

  1. Rên.

Chia động từ ächzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geächztPhân từ I: ächzend

Hiện tại Präsens

  • ich ächze
  • du ächzt
  • er/sie/es ächzt
  • wir ächzen
  • ihr ächzt
  • sie/Sie ächzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ächzte
  • du ächztest
  • er/sie/es ächzte
  • wir ächzten
  • ihr ächztet
  • sie/Sie ächzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geächzt
  • du hast geächzt
  • er/sie/es hat geächzt
  • wir haben geächzt
  • ihr habt geächzt
  • sie/Sie haben geächzt

Tương lai Futur I

  • ich werde ächzen
  • du wirst ächzen
  • er/sie/es wird ächzen
  • wir werden ächzen
  • ihr werdet ächzen
  • sie/Sie werden ächzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ächze
  • du ächzest
  • er/sie/es ächze
  • wir ächzen
  • ihr ächzet
  • sie/Sie ächzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • ächz! (du)
  • ächzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to groan; to creak

Câu hỏi thường gặp

ächzen nghĩa là gì?

ächzen (động từ) nghĩa là rên.

Chia động từ ächzen ở thì hiện tại thế nào?

ich ächze, du ächzt, er/sie/es ächzt, wir ächzen, ihr ächzt, sie/Sie ächzen. Phân từ II: geächzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.