ä
/ɛː/ giọng máy của trình duyệt
ä nghĩa là ở dạng viết thường.
Nghĩa của ä
Chữ cái
Ä- Chữ A có dấu tách đôi.
- Chữ a biến âm sắc umlaut, ở dạng viết thường.
- äusserebên ngoài
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A letter of the German alphabet, written in the Latin script, the letter a with an umlaut.; The letter Ä.
Câu hỏi thường gặp
ä nghĩa là gì?
ä (chữ cái) nghĩa là ở dạng viết thường.