TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ägypter

danh từ giống đực
/ɛˈɡʏptɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Ägypters

der Ägypter nghĩa là người ai cập.

Nghĩa của Ägypter

Danh từ · giống đực

  1. Người ai cập.

Biến cách của Ägypter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ägypterdie Ägypter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ägyptersder Ägypter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ägypterden Ägyptern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ägypterdie Ägypter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Egyptian

Câu hỏi thường gặp

Ägypter nghĩa là gì?

Ägypter (danh từ) nghĩa là người ai cập.

Ägypter là der, die hay das?

Ägypter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ägypter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.